ống vi sinh D22 – DN20
Liên hệ
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tiêu chuẩn: DIN 11850 Series 1 |
| Vật liệu: 1.4301 (~304), 1.4307 (304L), 1.4404 (316L) |
| Kích cỡ: D22 (DN20) |
| Độ dày: 1.0mm |
| Tình trạng: Sẵn hàng |

Sản phẩm: ống vi sinh D22 - DN20
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Ống vi sinh D22 DN20 thuộc dải cỡ nhỏ của tiêu chuẩn DIN 11850 Series 1, đường kính ngoài 22mm tương ứng đường kính danh nghĩa DN20. Đây là cỡ cuối cùng trong nhóm 3 cỡ nhỏ nhất (DN10, DN15, DN20) trước khi bước sang các cỡ có độ dày thành lớn hơn. Cùng xem chi tiết tiêu chuẩn, vật liệu, độ dày và dung sai của cỡ ống này.
1. Ống vi sinh D22 DN20 có nghĩa là như thế nào?
Trước khi tra thông số kỹ thuật, cần hiểu đúng từng ký hiệu trong tên gọi sản phẩm ống vi sinh này.
- Ống vi sinh là: Ống không gỉ sản xuất theo tiêu chuẩn vệ sinh dành cho ngành cần bề mặt trong nhẵn bóng, hạn chế tối đa điểm đọng cặn vi sinh. Như
- Thực phẩm
- Dược phẩm
- Sữa
- Bia
- D ở đây là đường kính ngoài của ống (Outside Diameter – OD)
- D22 nghĩa là đường kính ngoài thực tế 22mm.
- DN20 là đường kính danh nghĩa – ký hiệu quy ước theo tiêu chuẩn, dùng để trao đổi kích cỡ giữa các bên.
ANH: Nguồn – phukienong.com/kich-co-ong-vi-sinh/ (khái niệm OD, DN)
2. Ống vi sinh D22 DN20 áp dụng tiêu chuẩn ống vi sinh nào
Ống vi sinh D22 DN20 sản xuất theo ống vi sinh chuẩn DIN
- Ở series 1 của 11850 – phiên bản chỉ áp dụng cho cỡ nhỏ đến DN50, thuộc bộ tiêu chuẩn ống vi sinh do Viện Tiêu chuẩn hóa Đức ban hành, phổ biến trong hệ thống đường ống thực phẩm, hóa chất và y tế.
- Ở Series 2 của DIN 11850, DN20 có quy ước OD23 và độ dày 1.5mm, khác với D22 dày 1.0mm đang nói ở Series 1 – hai phiên bản không thể dùng lẫn phụ kiện cho nhau.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1 Bảng tiêu chuẩn ống inox vi sinh DIN 11850)
3. Ống vi sinh D22 tương đương DN bao nhiêu
Theo bảng tra DIN 11850 Series 1, cỡ ống vi sinh D22 tương đương đúng DN20.
- Đây là cỡ lớn nhất trong nhóm ống vi sinh mảnh (DN10 ~ DN20)
- Lớn hơn ống vi sinh D12 tới hai cấp
- Và lớn hơn ống vi sinh D18 một cấp
- Trước khi bước sang nhóm cỡ trung DN25 ~ DN50 có đường kính tăng nhanh hơn.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1 Bảng tiêu chuẩn ống inox vi sinh DIN 11850)
4. Ống vi sinh D22 DN20 sử dụng vật liệu gì
Giống các cỡ nhỏ khác trong Series 1, ống vi sinh D22 DN20 có thể sản xuất từ 3 mác thép không gỉ theo bảng thành phần hóa học của DIN 11850.
- 1.4301 (tương đương ống inox vi sinh 304): Cr 17.0-19.5%, Ni 8.0-10.5%.
- 1.4307 (ống vi sinh 304L): Carbon thấp (≤0.03%), Cr 17.5-19.5%, Ni 8.0-10.0%.
- 1.4404 (ống vi sinh 316L): thêm Mo 2.0-2.5%, Cr 16.5-18.5%, Ni 10.0-13.0%, chịu ăn mòn tốt hơn trong môi trường có clo hoặc axit nhẹ.
304L và 316L vẫn là hai mác được hỏi mua nhiều nhất cho cỡ DN20, tùy theo mức độ ăn mòn của lưu chất trong hệ thống.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (bảng Chemical Composition kèm mục 2.1)
5. Ống vi sinh D22 DN20 có chiều dày là bao nhiêu
Tra theo kích cỡ ống vi sinh chuẩn DIN 11850 Series 1, ống vi sinh D22 DN20 có độ dày thành ống 1.0mm, khối lượng tham khảo khoảng 0.51 kg/m. Cả 3 cỡ DN10, DN15, DN20 của Series 1 đều dùng chung độ dày 1.0mm, chỉ khác nhau về đường kính ngoài.
ANH: Nguồn – phukienong.com/kich-co-ong-vi-sinh/ và phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1, bảng DIN 11850 Series 1)
6. Dung sai của ống vi sinh D22 DN20
Theo đúng bảng DIN 11850 Series 1 cho DN20:
- Dung sai đường kính ngoài (OD): ±0.12mm.
- Dung sai độ dày thành ống: ±10%.
- Dung sai chiều dài: chỉ sai lệch dương +3.00mm, không có sai lệch âm.
ANH: Nguồn – phukienong.com/tieu-chuan-ong-inox-vi-sinh/ (mục 2.1, cột Tolerances)
Sản phẩm liên quan
Ống inox 316
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ
Ống inox
Liên hệ

Ống inox
Ống thép
Ống đồng
Ống nhựa